TRANG CHỦ PGD SƠ ĐỒ WEBSITE LIÊN HỆ
  
TRANG TIN CÁC ĐƠN VỊ
  Đang truy cập: 111  
 
2 8 4 1 6 4
 
 
Giới thiệu Tổ chuyên môn
Ma trận đề kiểm tra sinh học 7 tiết 18

ĐỀ KIỂM TRA - TIẾT 18

Môn sinh học

Thời gian: 45'

KHUNG MA TRẬN

 

Cấp độ

 

 

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Thấp

Cao

1. Mở đầu (2tiết)

 

 

 

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10%

 

 

Phân biệt được động vật với thực vật

 

1

1

100%

 

2. Ngành động vật nguyên sinh

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ %: 30%

 

Đặc điểm dinh dưỡng của trùng sốt rét, trùng kiết lị

1

3

100%

 

 

3. Ngành ruột khoang (3 tiết)

 

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỉ lệ %: 10%

Đặc điểm chung của ruột khoang

 

1

1

100%

 

 

 

4. Các ngành giun (7 tiết)

 

Số câu: 3

Số điểm: 5

Tỉ lệ %: 50%

Đặc điểm của giun đũa

 

1

2

40%

Cấu tạo của giun đất

 

1

2

40%

Cách phòng tránh giun sán kí sin

1

1

20%

 

Tổng số câu: 6

Số điểm: 10

Tỉ lệ %: 100%

2

3

30%

2

5

50%

2

2

20%

 

 

Đề 1:

          Câu 1(1đ): Động vật phân biệt với thực vật ở những đặc điểm chủ yếu nào? 

          Câu 2(3đ):  Dinh bdưỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau và khác nhau như thế nào

          Câu 3(1đ): Đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

          Câu 4(2đ): Trình bày vòng đời của giun đũa ở cơ thể người?

          Câu 5(2đ): Em háy trình bày các bước mổ giun đất?

          Câu 6(1đ): Để phòng chống giun dẹp kí sinh cần phải ăn uống, giữ vệ sinh như thế nào cho người và gia súc?

 

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

 

Câu 1: (1đ)

- Cấu tạo tế bào động vật không có thành xenlulôzơ  (0,25đ)

- Chỉ sử dụng chất hữu cơ có sẵn để nuôi cơ thể  (0,25đ)

- Có khả năng di chuyển                       (0,25đ)

- Có hệ thần kinh và giác quan              (0,25đ)

Câu 2:(3đ)

- Giống nhau: Cùng ăn hồng cầu           (0,5đ)

- Khác: + Trùng kiết lị lớn, "nuốt" nhiều hồng cầu một lúc và tiêu hoá chúng, rồi sinh sản nhân đôi liên tiếp                                                (1đ)

+ Trùng sốt rét nhỏ hơn, nên chiu vào hồng cầu kí sinh (còn gọi là kí sinh nội bào), ăn hết chất nguyên sinh của hồng cầu rồi sinh sản cho nhiều trùng kí sinh mới một lúc, rồi phá vỡ hồng cầu để ra ngoài. Sau đó mỗi trùng kí sinh lại chui vào các hồng cầu khác để lặp lại quá trình ấy    (1,5đ)

Câu 3: (1đ)

- Cơ thể đối xứng toả tròn                     (0,25đ)

- Ruột dạng túi (miệng vừa nhận thức ăn vừa thải bã)        (0,25đ)

- Thành cơ thể có hai lớp tế bào            (0,25đ)

- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai       (0,25đ)

Câu 4: (2đ)

Trình bày đủ đúng vòng đời giun đũa ở cơ thể người        (2đ)

Câu 5: (2đ)

- Nêu đủ 4 bước của mổ giun đất (mỗi bước 0,5đ)

Câu 6: (1đ)

- Phải ăn uống vệ sinh: Thức ăn phải nấu chín, uống nước đun sôi.

- Rau, bèo trước khi cho động vật ăn phải rửa sạch.

- Không ăn thịt (trâu, bò, lợn) bị bệnh gạo

- Tắm rửa ở chỗ nước sạch để tránh mắc bệnh sán lá máu.

Đề 2

Câu 1(1đ): Động vật khác thực vật ở những đặc điểm chủ yếu nào

Câu 2(3đ): Trình bày quá trình dinh dưỡng của trùng sốt rét và trùng kiết lị

Câu 3(1đ): Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung?

Câu 4(2đ): Viết sơ đồ vòng đời giun đũa ở cơ thể người?

Câu 5(2đ): Quan sát cấu tạo trong giun đất em thấy những hệ cơ quan nào?

Câu 6(1đ): Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?

 

 

 

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

 

Câu 1: (1đ) Động vật khác thực vật ở những đặc điểm chủ yếu sau:

- Cấu tạo tế bào động vật không có thành xenlulôzơ  (0,25đ)

- Chỉ sử dụng chất hữu cơ có sẵn để nuôi cơ thể  (0,25đ)

- Có khả năng di chuyển                       (0,25đ)

- Có hệ thần kinh và giác quan              (0,25đ)

Câu 2(3đ)

- Trình bày được dinh dưỡng của trùng kiết lị         (1đ)

- Trình bày được dinh dưỡng của trùng sốt rét        (2đ)

Câu 3(1đ): Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm chung:

- Cơ thể đối xứng toả tròn                     (0,25đ)

- Ruột dạng túi (miệng vừa nhận thức ăn vừa thải bã)        (0,25đ)

- Thành cơ thể có hai lớp tế bào            (0,25đ)

- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai       (0,25đ)

Câu 4(2đ): Sơ đồ vòng đời giun đũa:

 

 

                                        đẻ                       ẩm, thoáng khí

Giun đũa trưởng thành              Trứng

(ruột non người)                                                                                    thức ăn (rau sống, quả tươi)

 

 

 

 

 

              Vào máu qua (tim, gan, phổi)

                                                                                                          Ruột non

                                                                                                          (ấu trùng chui ra)

Câu 5(2đ):

Quan sát cấu tạo trong giun đất thấy hệ tiêu hoá, hệ thần kinh

- Trình bày được đặc điểm của hệ tiêu hoá    (1đ)

- Trình bày được đặc điểm của hệ thần kinh  (1đ)

Câu 6(1đ)

- Ăn uống vệ sinh, ăn chín uống sôi

- Rửa tay trước khi ăn, vệ sinh cộng đồng

- Dùng lồng bàn đạy thức ăn, trừ diệt ruồi nhặng

- Tẩy giun theo định kì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề 2

          Câu 1(2,5đ): Cách dinh dưỡng của trai? Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp

          Câu 2(1đ): Trình bày tác hại của lớp giáp xác. Môi tác hại cho một ví dụ

          Câu 3(2đ): Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện? Nêu hai ví dụ về đại diện của hình nhện

          Câu 4(2đ): Để nhận dạng sâu bọ phải dựa vào đặc điểm nào? Nêu biện pháp phòng chống sâu bọ có hại

          Câu 5(2,5đ): Trình bày cấu tạo và hoạt động của hệ tuần hoàn cá chép?

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

Câu 1(2,5đ):

          - Trình bày được cách dinh dưỡng của trai    (1,5đ)

          - Mực xếp cùng ngành với ốc sên vì chúng có chung đặc điểm:  (1đ)

          + Thân mềm không phân đốt

          + Có vỏ đá vôi, có khoang áo

          + Hệ tiêu hoá phân hoá

          + Cơ quan di chuyển đơn giản

Câu 2(1đ):

          - Có hại cho giao thông thuỷ: con sun

          - Có hại cho nghề cá: chân kiến kí sinh

Câu 3(2đ):

          - Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện      (1,5đ)

          - Nêu được hai đại diện của hình nhện    (0,5đ)

Câu 4(2đ):

          - Nêu được đặc điểm để nhận dạng sâu bọ    (1đ)

          - Biện pháp phòng chống sâu bọ có hại        (1đ)

          + Phun thuốc hoá học

          + Bảo vệ sâu bọ có ích

          + Dùng biện pháp (vật lí, cơ giới)

Câu 5(2,5đ):

          - Cấu tạo hệ tuần hoàn cá chép  (1đ)

          - Hoạt động của hệ tuần hoàn cá chép (1,5đ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



Tệp đính kèm:
De_kt_I_sinh_7.doc

Ngày 22/10/2011
Đinh Thị Thuý  
[ In trang ][ Xem & in ][ Gửi mail ][ Đầu trang ][ Trở lại ]
 
Ý kiến của bạn
Họ và tên *
Điện thoại Email :
Địa chỉ *
Nội dung *

 PM TÁC NGHIỆP
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA XUYEN
Trưởng ban biên tập: Nguyễn Thị Lan - Hiệu trưởng
Địa chỉ: Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 0320.3716.208